cheetah
/'tʃi:tə/ GRE phổ biến #18645
Nghĩa thường dùng
báo săn
danh từ
“The cheetah is the fastest land animal.”Báo săn là loài động vật chạy nhanh nhất trên đất.
Biến thể từ
cheetahs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cheetah
/'tʃi:tə/
danh từ
- (động vật học) loài báo gêpa
Định nghĩa tiếng Anh
n. long-legged spotted cat of Africa and southwestern Asia having nonretractile claws; the swiftest mammal; can be trained to run down game