Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chicle

/'tʃikl/ phổ biến #43998

Nghĩa thường dùng

nhựa tự nhiên từ cây để làm kẹo cao su danh từ

“Chicle is harvested from the sapodilla tree.”Chicle được thu hoạch từ cây sapodilla.

Biến thể từ chicles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chicle

//

* danh từ
  • chất đặc biệt dùng để làm kẹo cao su
Định nghĩa tiếng Anh

n. gum-like substance from the sapodilla

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...