childish
/'tʃaildiʃ/ Collins ★ phổ biến #11788
Nghĩa thường dùng
của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con
tính từ
“His childish behavior annoyed everyone at the party.”Hành vi trẻ con của anh ấy làm mọi người khó chịu tại bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
childish
/'tʃaildiʃ/
tính từ
- của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con
- childish games: trò chơi trẻ con
- a childish idea: ý nghĩ trẻ con
- ngây ngô, trẻ con
- dont's be so childish: đừng trẻ con thế
Định nghĩa tiếng Anh
s. indicating a lack of maturity