Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childish

/'tʃaildiʃ/ Collins ★ phổ biến #11788

Nghĩa thường dùng

của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con tính từ

“His childish behavior annoyed everyone at the party.”Hành vi trẻ con của anh ấy làm mọi người khó chịu tại bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

childish

/'tʃaildiʃ/

tính từ

  • của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con
    • childish games: trò chơi trẻ con
    • a childish idea: ý nghĩ trẻ con
  • ngây ngô, trẻ con
    • dont's be so childish: đừng trẻ con thế
Định nghĩa tiếng Anh

s. indicating a lack of maturity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...