Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chinese

/'tʃai'ni:z/ IELTS phổ biến #1218

Nghĩa thường dùng

thuộc Trung Quốc, người Trung Quốc tính từ

“I like Chinese food.”Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chinese

/'tʃai'ni:z/

tính từ

  • (thuộc) Trung quốc

danh từ

  • người Trung quốc
  • (the chinese) nhân dân Trung quốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of the Sino-Tibetan languages spoken in China; regarded as dialects of a single language (even though they are mutually unintelligible) because they share an ideographic writing system n. a native or inhabitant of Communist China or of Nationalist China a. of or pertaining to China or its peoples or cultures

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...