chink
/tʃiɳk/ phổ biến #22752
Biến thể từ
chinks số nhiều
chinking hiện tại phân từ
chinked quá khứ
chinks ngôi 3 số ít
chinked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chink
/tʃiɳk/
danh từ
- khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa)
- tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng
- (từ lóng) tiền, tiền đồng
ngoại động từ
- làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng
- kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng
Định nghĩa tiếng Anh
n. (ethnic slur) offensive term for a person of Chinese descent n. a narrow opening as e.g. between planks in a wall n. a short light metallic sound