chipper
/'tʃipə/ phổ biến #22244
Biến thể từ
chippers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chipper
/'tʃipə/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vui vẻ, hoạt bát
nội động từ
- (như) chirp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a cheerful, lively, and self-confident air