Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choreograph

/'kɒriәgrɑ:f/ TOEFL phổ biến #14305

Nghĩa thường dùng

biên đạo (múa), dàn dựng động từ

“She choreographed the dance for the show.”Cô ấy biên đạo điệu múa cho buổi diễn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

choreograph

//

* động từ
  • sáng tác và dàn dựng điệu múa balê
Định nghĩa tiếng Anh

v. compose a sequence of dance steps, often to music v. plan and oversee the development and details of

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...