choreograph
/'kɒriәgrɑ:f/ TOEFL phổ biến #14305
Nghĩa thường dùng
biên đạo (múa), dàn dựng
động từ
“She choreographed the dance for the show.”Cô ấy biên đạo điệu múa cho buổi diễn.
Biến thể từ
choreographed quá khứ phân từ
choreographed quá khứ
choreographing hiện tại phân từ
choreographs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
choreograph
//
* động từ- sáng tác và dàn dựng điệu múa balê
Định nghĩa tiếng Anh
v. compose a sequence of dance steps, often to music v. plan and oversee the development and details of