chronicle
/'krɔnikl/ Collins ★ phổ biến #8992
“chronicling” là hiện tại phân từ của chronicle — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
biên niên sử
danh từ
“The chronicle of events was published last year.”Biên niên sử của các sự kiện đã được xuất bản năm ngoái.
Biến thể từ
chronicles số nhiều
chronicled quá khứ phân từ
chronicles ngôi 3 số ít
chronicling hiện tại phân từ
chronicled quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chronicle
/'krɔnikl/
danh từ
- sử biên niên; ký sự niên đại
- mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí)
thành ngữ
- small-beer chronicle
- sự kiện lặt vặt; tin vặt (báo chí)
ngoại động từ
- ghi vào sử biên niên
- ghi chép (những sự kiện...)
thành ngữ
- to chronicle small beer
- (xem) small_beer
Định nghĩa tiếng Anh
v. record in chronological order; make a historical record