Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chronology

/krə'nɔlədʤi/ TOEFL phổ biến #12696

Nghĩa thường dùng

trình tự thời gian, niên biểu danh từ

“The chronology of events helps us understand history better.”Thứ tự xảy ra của các sự kiện giúp chúng ta hiểu lịch sử tốt hơn.

Biến thể từ chronologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chronology

/krə'nɔlədʤi/

danh từ

  • niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại
  • sự sắp xếp theo niên đại
  • bảng niên đại
Định nghĩa tiếng Anh

n. an arrangement of events in time n. a record of events in the order of their occurrence n. the determination of the actual temporal sequence of past events

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...