churchman
/'tʃə:tʃmən/ Collins ★ phổ biến #25717
Biến thể từ
churchmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
churchman
/'tʃə:tʃmən/
danh từ
- người trong giáo hội
- giáo sĩ
- người theo giáo phái Anh
Định nghĩa tiếng Anh
n a clergyman or other person in religious orders