churn
/tʃə:n/ Collins ★ phổ biến #8407
Nghĩa thường dùng
tỷ lệ khách rời bỏ
danh từ
“High churn hurt the subscription business.”Tỷ lệ khách rời bỏ cao gây hại cho dịch vụ thuê bao.
Biến thể từ
churning hiện tại phân từ
churned quá khứ
churned quá khứ phân từ
churns số nhiều
churns ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
churn
/tʃə:n/
danh từ
- thùng đánh kem (để làm bơ)
- thùng đựng sữa
ngoại động từ
- đánh (sữa để lấy bơ)
- khuấy tung lên
- the ship's propellers churned the waves to foam: cánh quạt tàu thuỷ đánh tung sóng thành bọt
- the ground was churned up by heavy boombs: khoảng đất bị bom đánh tung lên, khoảng đất bị bom cày nát ra
nội động từ
- đánh sữa (lấy bơ)
- nổi sóng (biển...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a vessel in which cream is agitated to separate butterfat from buttermilk v. stir (cream) vigorously in order to make butter v. be agitated