circulate
/'sә:kjuleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5888
“circulated” là quá khứ phân từ của circulate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
lưu hành, chuyển tay (tài liệu)
động từ
“Please circulate the memo to all departments.”Hãy chuyển bản ghi nhớ cho tất cả các phòng ban.
Biến thể từ
circulated quá khứ phân từ
circulating hiện tại phân từ
circulated quá khứ
circulates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circulate
//
- tuần hoàn, đi vòng quanh chu trình
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to become widely known v. cause be distributed v. move through a space, circuit or system, returning to the starting point v. cause to move in a circuit or system