Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civilized

/'sivilaizd/ Collins ★ phổ biến #7204
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civilized

//

* tính từ
  • văn minh
  • khai hoá
  • lễ phép; lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a high state of culture and development both social and technological s. marked by refinement in taste and manners

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...