civilize
/'sivilaiz/ Collins ★ phổ biến #27624
“civilizes” là ngôi 3 số ít của civilize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
làm cho văn minh, truyền bá văn minh
động từ
“The mission aimed to civilize the indigenous tribes.”Nhiệm vụ nhằm làm cho các bộ lạc bản địa trở nên văn minh.
Biến thể từ
civilized quá khứ
civilized quá khứ phân từ
civilizing hiện tại phân từ
civilizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
civilize
/'sivilaiz/
ngoại động từ
- làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá
thành ngữ
- to civilize away
- bài trừ (hủ tục...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. raise from a barbaric to a civilized state