Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clannish

/'klæniʃ/ GRE phổ biến #39075
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clannish

/'klæniʃ/

tính từ

  • (thuộc) thị tộc
  • trung thành với thị tộc, hết lòng với thị tộc; trung thành với bè đảng
Định nghĩa tiếng Anh

s. characteristic of a clan especially in being unified s. befitting or characteristic of those who incline to social exclusiveness and who rebuff the advances of people considered inferior

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...