clarify
Nghĩa thường dùng
“Could you clarify what you mean?”Bạn có thể làm rõ ý của bạn không?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clarify
/'klærifai/
ngoại động từ
- lọc, gạn
- làm cho sáng sủa dễ hiểu
nội động từ
- trong ra, sạch ra
- trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make clear and (more) comprehensible v. make clear by removing impurities or solids, as by heating