Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify

/'klærifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5050

Nghĩa thường dùng

làm rõ động từ

“Could you clarify what you mean?”Bạn có thể làm rõ ý của bạn không?

Đồng nghĩa explainelucidate
Trái nghĩa confuse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clarify

/'klærifai/

ngoại động từ

  • lọc, gạn
  • làm cho sáng sủa dễ hiểu

nội động từ

  • trong ra, sạch ra
  • trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make clear and (more) comprehensible v. make clear by removing impurities or solids, as by heating

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...