Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #8998

clasp

/klɑ:sp/

danh từ

  • cái móc, cái gài
  • sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)

ngoại động từ

  • cài, gài, móc
    • to clasp a bracelet round one's wrist: cái vòng vào cổ tay
  • ôm chặt, nắm chặt, siết chặt
    • to clasp somebody in one's arms: ôm chặt ai trong cánh tay
    • to clasp hands: siết chặt ai

thành ngữ

  1. to clasp one's hands
    • đan tay vào nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fastener (as a buckle or hook) that is used to hold two things together\nn. the act of grasping\nv. hold firmly and tightly\nv. grasp firmly

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...