Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #39146

claymore

/'kleimɔ:/

danh từ

  • (sử học) gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt)
Biến thể từ claymores số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large double-edged broadsword; formerly used by Scottish Highlanders

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...