Từ điển Anh–Việt

109,003 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #6567

cleaner

/'kli:nə/

danh từ

  • người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...)
  • máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo)

thành ngữ

  1. to take to the cleaners
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (ai) cháy túi, làm (ai) khánh kiệt
Biến thể từ cleaners số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the operator of dry-cleaning establishment\nn. someone whose occupation is cleaning

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...