Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearance

/'kliərəns/ IELTSCollins ★ phổ biến #8962

Nghĩa thường dùng

giảm giá danh từ

“The store has a clearance sale.”Cửa hàng có đợt giảm giá.

Biến thể từ clearances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clearance

/'kliərəns/

danh từ

  • sự dọn quang
  • (hàng hải) sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến
    • certificate of clearance: giấy phép rời bến
  • khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống
  • phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc
  • (tài chính) sự chuyển (séc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the distance by which one thing clears another; the space between them n. permission to proceed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...