Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cleared

/klɪrd/ phổ biến #24276

Nghĩa thường dùng

dọn dẹp động từ

“The road was cleared after the snowstorm.”Con đường đã được dọn dẹp sau cơn bão tuyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cleared

//

* tính từ
  • đã phát quang
Định nghĩa tiếng Anh

a. rid of objects or obstructions such as e.g. trees and brush

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...