cleared
/klɪrd/ phổ biến #24276
Nghĩa thường dùng
dọn dẹp
động từ
“The road was cleared after the snowstorm.”Con đường đã được dọn dẹp sau cơn bão tuyết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cleared
//
* tính từ- đã phát quang
Định nghĩa tiếng Anh
a. rid of objects or obstructions such as e.g. trees and brush