cleft
/kleft/
danh từ
- đường nứt, kẽ, khe
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của cleave
tính từ
- bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra
thành ngữ
- in a cleft stick
- (xem) stick
- cleft palate
- (y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a split or indentation in something (as the palate or chin)\ns. having one or more incisions reaching nearly to the midrib