Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cliché

/'kli:ʃei/

Nghĩa thường dùng

lời nói sáo, câu nói rập khuôn danh từ

“Using the same old clichés in your writing can make it less engaging.”Việc sử dụng những câu nói sáo cũ trong bài viết của bạn có thể làm cho nó kém hấp dẫn hơn.

Đồng nghĩa stereotypebanality
Trái nghĩa originalitynovelty
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cliché

/'kli:ʃei/

danh từ

  • lời nói sáo, câu nói rập khuôn
  • (ngành in) clisê, bản in đúc (bằng chì hay đồng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...