Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

originality

/ə,ridʤi'næliti/ TOEFLGRE phổ biến #12313

Nghĩa thường dùng

tính độc đáo, sự sáng tạo mới danh từ

“The campaign's originality won a major advertising award.”Tính độc đáo của chiến dịch giành được giải thưởng quảng cáo lớn.

Biến thể từ originalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

originality

/ə,ridʤi'næliti/

danh từ

  • tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên
  • tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo
  • cái độc đáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ability to think and act independently n. the quality of being new and original (not derived from something else)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...