stereotype
/'stiəri'ɔskəpi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4936
Nghĩa thường dùng
định kiến
danh từ
“Stereotypes oversimplify groups.”Định kiến đơn giản hóa quá mức các nhóm.
Biến thể từ
stereotypes số nhiều
stereotyping hiện tại phân từ
stereotyped quá khứ
stereotypes ngôi 3 số ít
stereotyped quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
clichépreconception
Trái nghĩa
individualityuniqueness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stereotype
/'stiəri'ɔskəpi/
danh từ
- bản in đúc
- sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc
- mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
- to portray someobody as a stereotype: mô tả như theo mẫu rập khuôn
- ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch
ngoại động từ
- đúc bản để in
- in bằng bản in đúc
- lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conventional or formulaic conception or image