click
/klik/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3794
Nghĩa thường dùng
nhấp chuột
động từ
“Click here to start.”Nhấp chuột vào đây để bắt đầu.
Biến thể từ
clicked quá khứ
clicking hiện tại phân từ
clicks số nhiều
clicks ngôi 3 số ít
clicked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
click
/klik/
danh từ
- tiếng lách cách
- (cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)
- tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)
ngoại động từ
- làm thành tiếng lách cách
- to click one's tongue: tắc lưỡi
- to click one's heels: đập hai gót chân vào nhau (để chào)
nội động từ
- kêu lách cách
- đá chân vào nhau (ngựa)
- (từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người)
- (từ lóng) thành công (trong một công việc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. depression of a button on a computer mouse v. make a clicking or ticking sound v. produce a click v. become clear or enter one's consciousness or emotions