Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

click

/klik/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3794

Nghĩa thường dùng

nhấp chuột động từ

“Click here to start.”Nhấp chuột vào đây để bắt đầu.

Đồng nghĩa snapclacktickclink
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

click

/klik/

danh từ

  • tiếng lách cách
  • (cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)
  • tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)

ngoại động từ

  • làm thành tiếng lách cách
    • to click one's tongue: tắc lưỡi
    • to click one's heels: đập hai gót chân vào nhau (để chào)

nội động từ

  • kêu lách cách
  • đá chân vào nhau (ngựa)
  • (từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người)
  • (từ lóng) thành công (trong một công việc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. depression of a button on a computer mouse v. make a clicking or ticking sound v. produce a click v. become clear or enter one's consciousness or emotions

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...