Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tick

/tik/ IELTSCollins ★★ phổ biến #7358
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tick

/tik/

danh từ

  • tiếng tích tắc (của đồng hồ)
    • on the tick: đúng giờ
    • at seven to the tick; on the tick of seven: đúng bảy giờ-(thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát
    • in a tick: trong khoảnh khắc, trong giấy lát
    • in half tick: trong giây lát
  • dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách)
    • to mark with a tick: đánh dấu kiểm

động từ

  • kêu tích tắc (đồng hồ)

thành ngữ

  1. to tick off
    • đánh dấu (để kiểm điểm)
      • to tick off the items in a list: đánh dấu các khoản của một danh sách
    • (thông tục) quở trách, la mắng
  2. to tich out
    • phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo)
  3. to tick over
    • chạy không (máy)
    • tiến hành chậm, bê trệ (công việc)

danh từ

  • (động vật học) con bét, con ve, con tíc
  • vải bọc (nệm, gối)
  • (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu

nội động từ

  • (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a metallic tapping sound n. any of two families of small parasitic arachnids with barbed proboscis; feed on blood of warm-blooded animals n. a light mattress v. make a sound like a clock or a timer

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...