Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climatic

/klai'mætik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13339

Nghĩa thường dùng

thuộc về khí hậu tính từ

“Climatic changes can affect agriculture significantly.”Những thay đổi khí hậu có thể ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

climatic

/klai'mætik/

tính từ

  • (thuộc) khí hậu, (thuộc) thời tiết
    • climatic conditions: điều kiện khí hậu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to a climate

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...