climatic
/klai'mætik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13339
Nghĩa thường dùng
thuộc về khí hậu
tính từ
“Climatic changes can affect agriculture significantly.”Những thay đổi khí hậu có thể ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
climatic
/klai'mætik/
tính từ
- (thuộc) khí hậu, (thuộc) thời tiết
- climatic conditions: điều kiện khí hậu
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to a climate