clipped
//
* tính từ- bị cắt cụt
- clipped form:hình thức bị cắt cụt
- rõ ràng và nhanh (lời nói)
Định nghĩa tiếng Anh
s. cut or trimmed by clipping\ns. (of speech) having quick short sounds
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. cut or trimmed by clipping\ns. (of speech) having quick short sounds
Đang tải...