clipper
/'klipə/ GRECollins ★ phổ biến #16596
Nghĩa thường dùng
một loại tàu buôn buồm nhanh
danh từ
“The clipper sailed smoothly across the ocean.”Chiếc clipper lướt đi mượt mà trên đại dương.
Biến thể từ
clippers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clipper
/'klipə/
danh từ
- thợ xén, thợ cắt (lông cừu...)
- (số nhiều) kéo xén; tông đơ; cái bấm móng tay
danh từ
- thuyền (có) tốc độ cao (cho những cuộc hành trình xa, vượt đại dương...)
- ngựa chạy nhanh như gió; ngựa hay, ngựa thiên lý
- (từ lóng) cái đặc sắc, cái cừ khôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fast sailing ship used in former times n. shears for cutting grass or shrubbery (often used in the plural) n. scissors for cutting hair or finger nails (often used in the plural)