Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clockwise

/'klɔkwaiz/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11482

Nghĩa thường dùng

theo chiều kim đồng hồ adjective|adverb

“The hands of the clock move clockwise.”Kim đồng hồ quay theo chiều kim đồng hồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clockwise

/'klɔkwaiz/

tính từ & phó từ

  • theo chiều kim đồng hồ
Định nghĩa tiếng Anh

a. in the same direction as the rotating hands of a clock r. in the direction that the hands of a clock move

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...