Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close relatives

Nghĩa thường dùng

người thân gần gũi danh từ

“She invited her close relatives to the wedding.”Cô ấy đã mời những người thân gần gũi đến dự đám cưới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người thân gần gũi
    • close family members: thành viên gia đình gần gũi
    • immediate relatives: họ hàng trực tiếp
  • họ hàng gần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...