Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #7340

kin

/kin/

danh từ

  • dòng dõi, dòng họ, gia đình
    • to come of good kin: sinh ra ở một gia đình tốt
  • bà con thân thiết, họ hàng
    • to be near of kin: là bà con gần

tính từ vị ngữ

  • có họ là bà con thân thích
    • we are kin: chúng tôi có họ với nhau
    • to be kin to someone: có họ với ai, là bà con thân thích với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person having kinship with another or others\nn. group of people related by blood or marriage

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...