closing
Nghĩa thường dùng
“The closing of the store was announced yesterday.”Việc đóng cửa cửa hàng đã được thông báo hôm qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
closing
/'klouziɳ/
danh từ
- sự kết thúc, sự đóng
tính từ
- kết thúc, cuối cùng
- closing speech: bài nói kết thúc
Định nghĩa tiếng Anh
n. approaching a particular destination; a coming closer; a narrowing of a gap a. final or ending