Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

closing

/'klouziɳ/ Collins ★ phổ biến #5803

Nghĩa thường dùng

đóng cửa danh từ

“The closing of the store was announced yesterday.”Việc đóng cửa cửa hàng đã được thông báo hôm qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

closing

/'klouziɳ/

danh từ

  • sự kết thúc, sự đóng

tính từ

  • kết thúc, cuối cùng
    • closing speech: bài nói kết thúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. approaching a particular destination; a coming closer; a narrowing of a gap a. final or ending

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...