clover
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clover
/'klouvə/
danh từ
- (thực vật học) cỏ ba lá
thành ngữ
- to live in clover; to be in clover
- sống an nhàn sung sướng, ngồi mát ăn bát vàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a plant of the genus Trifolium
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a plant of the genus Trifolium
Đang tải...