cobbler
/'kɔblə/ GRE phổ biến #17611
Biến thể từ
cobblers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cobbler
/'kɔblə/
ngoại động từ
- lát (đường...) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân...)
- vứt lẫn vào nhau
- vá (giày); vá đụp (quần áo)
danh từ
- thợ chữa giày
- cobbler's wax: sáp của thợ chữa giày (để xe chỉ)
- người thợ vụng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu cốctay seri ((cũng) sherry cobbler)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh ga-tô nhân hoa quả
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who makes or repairs shoes n. tall sweetened iced drink of wine or liquor with fruit