Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #18317

cobweb

/'kɔbweb/

danh từ

  • mạng nhện; sợi tơ nhện
  • vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện
  • (nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...)
    • the cobwebs of the law: những cái tinh vi của luật pháp
  • (nghĩa bóng) đồ cũ rích, bỏ đi
    • cobwebs of antiquity: đồ cổ cũ rích
  • (số nhiều) (nghĩa bóng) lưới, bẫy

thành ngữ

  1. to blow away the cobwebs from one's brain
    • ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần
  2. to have a cobwed in one's throat
    • khô cổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fabric so delicate and transparent as to resemble a web of a spider\nn. filaments from a web that was spun by a spider\nn. a dense elaborate spider web that is more efficient than the orb web

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...