coddle
/'kɔdl/ TOEFLGRE phổ biến #18813
“coddling” là hiện tại phân từ của coddle — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coddle
/'kɔdl/
danh từ
- người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác)
- người nũng nịu, người nhõng nhẽo
- người lười chảy thây ra
ngoại động từ
- nâng niu, chiều chuộng
- ((thường) : up) bồi dưỡng (sau khi ốm...)
- tần, hầm (thức ăn)
thành ngữ
- to coddle oneself
- nũng nịu, nhõng nhẽo
- lười chảy thây ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. cook in nearly boiling water