Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coding

/'kәudiŋ/ Collins ★ phổ biến #11854

Nghĩa thường dùng

lập trình danh từ

“Coding is an essential skill in today's job market.”Lập trình là một kỹ năng thiết yếu trong thị trường lao động ngày nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coding

//

  • sự lập mã, sự mã hoá
  • alphabietic c. sự lập mã theo vần chữ cái
  • automatic(al) c. sự mã hoá tự động
Định nghĩa tiếng Anh

n act of writing in code or cipher v attach a code to v convert ordinary language into code v fool or hoax v harass with persistent criticism or carping

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...