coding
/'kәudiŋ/ Collins ★ phổ biến #11854
Nghĩa thường dùng
lập trình
danh từ
“Coding is an essential skill in today's job market.”Lập trình là một kỹ năng thiết yếu trong thị trường lao động ngày nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coding
//
- sự lập mã, sự mã hoá
- alphabietic c. sự lập mã theo vần chữ cái
- automatic(al) c. sự mã hoá tự động
Định nghĩa tiếng Anh
n act of writing in code or cipher v attach a code to v convert ordinary language into code v fool or hoax v harass with persistent criticism or carping