Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coefficient

/kәui'fiʃәnt/ phổ biến #5977

“coefficients” là số nhiều của coefficient — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

hệ số danh từ

“A high correlation coefficient confirms the relationship.”Hệ số tương quan cao xác nhận mối quan hệ.

Biến thể từ coefficients số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coefficient

//

  • hệ số (thống kê) thống kê không thứ nguyên
  • c. of alienation (thống kê) k = 2 1 ư (r là hệ số tương quan hỗn tạp)
  • c. of association hệ số liên đới
  • c. of compressibility hệ số nén . of determination (thống kê) hệ số xác định (bình phương của hệ số tương
  • quan hỗn tạp)
  • c. of diffusion hệ số khuyếch tán
  • c. of divergence hệ số phân kỳ
  • c. of efficiency hệ số tác dụng cóích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất
  • c. of excess (thống kê) hệ số nhọn
  • c. of lift hệ số nâng
  • c. of multiple correlation (thống kê) hệ số tương quan bội
  • c. of partial corretation t. hệ số tương quan riêng
  • c. of recombination hệ số tái hợp
  • c. of regression (thống kê) hệ số hồi quy
  • c. of restitution hệ số phục hồi
  • c. of rotation (hình học) hệ số quay
  • c. of varation (thống kê) hệ số biến sai, hệ số biến động
  • absorption c. hệ số hút thu
  • autocorrelation c. hệ số tự tương quan
  • binomial c. hệ số nhị thức
  • canonical correlation c. hệ số tương quan chính tắc
  • confidence c. (thống kê) hệ số tin cậy
  • damping c. hệ số tắt dần
  • differentival c. (giải tích) hệ số vi phân
  • direction c. hệ số chỉ phương
  • elastic c. hệ số đàn hồi
  • force hệ số lực
  • incidence c. (tô pô) hệ số giao hỗ
  • indeterminate c. hệ số vô định
  • inertia c. hệ số quán tính
  • intersection c. chỉ số tương giao
  • kinematic c. of viscosity hệ số nhớt động học
  • leading c. of polynomial hệ số của số hạng cao nhất
  • literal c. hệ số chữ
  • local c.s hệ số địa phương
  • mixed c. hệ số hỗn tạp
  • moment c. (thống kê) mômen
  • non-diménional c. hệ số không thứ nguyên
  • partial differentical c. hệ số vi phân riêng
  • pressure c hệ số áp lực
  • propulsive hệ số đẩy
  • reflection c hệ số phản xạ
  • regression c. hệ số hồi quy
  • reliability c. (thống kê) hệ số tin cậy
  • resistance c. hệ số cản
  • serial correlation c. (thống kê) hệ số tương quan [chuỗi, hàng loạt]
  • strain-optical c. hệ số biến dạng quang
  • stress-optical c. hệ số ứng suất quang
  • successive differential c. hệ số vi phân liên tiếp
  • torsion c (tô pô) hệ số xoắn
  • total diferential c. hệ số vi phân toàn phần
  • transmission c. hệ số truyền đạt
  • triple correlation c hệ số tương quan bội ba
  • undetermined c hệ số bất định
  • vector correlation c. hệ số vectơ tương quan (đối với hai đại lượng ngẫu
  • nhiên nhiều chiều)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a constant number that serves as a measure of some property or characteristic

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...