cognition
/kɔg'niʃn/ phổ biến #10977
Nghĩa thường dùng
Hành động tinh thần để tiếp thu kiến thức và hiểu biết.
danh từ
“Cognition plays a crucial role in learning processes.”Nhận thức đóng vai trò quan trọng trong quá trình học tập.
Biến thể từ
cognitions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cognition
/kɔg'niʃn/
danh từ
- (triết học) nhận thức
- trí thức hiểu biết
Định nghĩa tiếng Anh
n. the psychological result of perception and learning and reasoning