cohabitation
/,kouhæbi'teiʃn/ phổ biến #23068
Nghĩa thường dùng
Sống cùng nhau mà không kết hôn.
danh từ
“Cohabitation is becoming more common in modern society.”Sống chung đang trở nên phổ biến hơn trong xã hội hiện đại.
Đồng nghĩa
living togetherdomestic partnership
Trái nghĩa
marriageseparation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cohabitation
/,kouhæbi'teiʃn/
danh từ
- sự ăn ở với nhau (như vợ chồng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of living together and having a sexual relationship (especially without being married)