Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cohabitation

/,kouhæbi'teiʃn/ phổ biến #23068

Nghĩa thường dùng

Sống cùng nhau mà không kết hôn. danh từ

“Cohabitation is becoming more common in modern society.”Sống chung đang trở nên phổ biến hơn trong xã hội hiện đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cohabitation

/,kouhæbi'teiʃn/

danh từ

  • sự ăn ở với nhau (như vợ chồng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of living together and having a sexual relationship (especially without being married)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...