separation
/.sepә'reiʃәn/ Oxford 3000 phổ biến #3704
Nghĩa thường dùng
sự phân chia
danh từ
“The separation of the two countries was a significant event.”Sự phân chia của hai quốc gia là một sự kiện quan trọng.
Biến thể từ
separations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
separation
//
- sự tách, sự phân hoạch, sự chia
- s. of roots sự tách nghiệm
- s. of variables (giải tích) sự tách biến
- amplitude s. (điều khiển học) sự tách (theo) biên độ
- data s. (điều khiển học) sự tách, tin tức
- frequency s. sự tách (theo) tần số
- harmonic s. sự tách điều hoà
- timing s. sự tách (theo) thời gian
- waveform s. (điều khiển học) sự tách theo dạng sóng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of lacking unity n. coming apart n. sorting one thing from others n. the social act of separating or parting company