Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #11502

coherence

/kou'hiərəns/

danh từ

  • sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết
  • (văn học) tính mạch lạc, tính chặt chẽ
Biến thể từ coherences số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of cohering or sticking together\nn. logical and orderly and consistent relation of parts

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...