cohesive
/kou'hi:vis/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12919
Nghĩa thường dùng
gắn kết, liên kết chặt chẽ
tính từ
“The team needs a cohesive strategy to succeed.”Nhóm cần một chiến lược gắn kết để thành công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cohesive
/kou'hi:vis/
tính từ
- dính liền, cố kết
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing cohesion s. cohering or tending to cohere; well integrated