Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cohesive

/kou'hi:vis/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12919

Nghĩa thường dùng

gắn kết, liên kết chặt chẽ tính từ

“The team needs a cohesive strategy to succeed.”Nhóm cần một chiến lược gắn kết để thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cohesive

/kou'hi:vis/

tính từ

  • dính liền, cố kết
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing cohesion s. cohering or tending to cohere; well integrated

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...