Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collage

/kə'lɑ:ʤ/ GRECollins ★ phổ biến #11120

Nghĩa thường dùng

Một tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bằng cách kết hợp các chất liệu và đối tượng khác nhau. danh từ

“She created a collage using magazine cutouts.”Cô ấy đã tạo ra một bức tranh ghép từ các mảnh cắt trong tạp chí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collage

/kə'lɑ:ʤ/

danh từ

  • nghệ thuật cắt dán (ảnh, giấy, que diêm... thành những hình nghệ thuật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a paste-up made by sticking together pieces of paper or photographs to form an artistic image n. any collection of diverse things

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...