Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collectible

/kəˈlɛk.tə.bəl/

Nghĩa thường dùng

có thể sưu tầm tính từ

“These stamps are considered collectible items.”Những con tem này được coi là đồ vật có thể sưu tầm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có thể sưu tầm

ví dụ

These stamps are considered collectible items. — Những con tem này được coi là đồ vật có thể sưu tầm.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...