collectible
/kəˈlɛk.tə.bəl/
Nghĩa thường dùng
có thể sưu tầm
tính từ
“These stamps are considered collectible items.”Những con tem này được coi là đồ vật có thể sưu tầm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- có thể sưu tầm
ví dụ
These stamps are considered collectible items. — Những con tem này được coi là đồ vật có thể sưu tầm.