colloquial
/kə'loukwiəl/ TOEFLGRE phổ biến #23240
Nghĩa thường dùng
Được sử dụng trong cuộc trò chuyện thông thường; không trang trọng.
tính từ
“Colloquial language can vary greatly between regions.”Ngôn ngữ thông dụng có thể khác nhau rất nhiều giữa các vùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
colloquial
/kə'loukwiəl/
tính từ
- thông tục
- a colloquial word: từ thông tục
Định nghĩa tiếng Anh
s. characteristic of informal spoken language or conversation