Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colloquial

/kə'loukwiəl/ TOEFLGRE phổ biến #23240

Nghĩa thường dùng

Được sử dụng trong cuộc trò chuyện thông thường; không trang trọng. tính từ

“Colloquial language can vary greatly between regions.”Ngôn ngữ thông dụng có thể khác nhau rất nhiều giữa các vùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

colloquial

/kə'loukwiəl/

tính từ

  • thông tục
    • a colloquial word: từ thông tục
Định nghĩa tiếng Anh

s. characteristic of informal spoken language or conversation

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...