Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colonel

/'kə:nl/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #6593
Biến thể từ colonels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

colonel

/'kə:nl/

danh từ

  • (quân sự) đại tá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a commissioned military officer in the United States Army or Air Force or Marines who ranks above a lieutenant colonel and below a brigadier general

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...