Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colonise

/'kɔlənaiz/

“colonising” là hiện tại phân từ của colonise — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

chiếm lĩnh, định cư tại một vùng đất động từ

“The settlers colonised the new land quickly.”Những người định cư đã chiếm lĩnh vùng đất mới một cách nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

colonise

/'kɔlənaiz/

ngoại động từ

  • chiếm làm thuộc địa

nội động từ

  • lập thuộc địa
  • định cư, ở
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)
Định nghĩa tiếng Anh

v settle as a colony; of countries in the developing world v settle as colonists or establish a colony (in)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...